|
Phân
loại |
Tên - mô tả |
Sử
dụng ở đâu |
Lượng sử dụng |
|
Gốc xi măng |
|
|
|
|
|
*TamSeal 10
Vữa chống thấm gốc xi măng |
• Đập, hồ nước, bể nước, hồ
bơi
• Móng, hố thang máy,
tường ngăn
• Hầm
• Khu vực ẩm ướt khác |
•
Hạng mục không chứa nước:
- Lớp thứ nhất:
1.5kg/m2
- Lớp thứ hai:
1.0kg/m2
• Hạng
mục chứa nước:
- Lớp thứ nhất: 1.5kg/m2
- Lớp thứ hai: 1.5kg/m2
• Hạng
mục dưới áp lực nước cao:
- Lớp thứ nhất: 2.0kg/m2
- Lớp thứ hai: 1.5kg/m2 |
|
|
TamSeal 10F
Vữa
chống thấm Acrylic dẻo,
hai thành phần |
• Chống thấm mái sân thượng
•
Phòng tắm, nhà bếp, nhà vệ sinh, bancon
• Các khu vực ẩm ướt khác.
• Lớp
phủ bề mặt các kênh, đường ống dẫn nước biển
• Bịt
và phủ các lỗ dò nước.
• Để
chống thấm cho phòng tắm và các khu vực ẩm ướt khác
• Để
lót gạch trang trí, các hạng mục chứa nước
• Bảo
vệ bề mặt bê tông.
• Rất
phù hợp cho các công trình ven biển. |
1.8 - 3.6 kg/m2 |
|
 |
HCA-101
Lớp
chống thấm Acrylic dẻo |
2.0 kg/m2 |
|
 |
JCA-101
Lớp
chống thấm Polyme dẻo |
2.0 kg/m2 |
|
|
*TamSeal Super
Vật liệu chống thấm bê tông
dạng kết tinh |
• Tường tầng hầm, đường hầm
•
Sàn, mái, bancon
•
Mạch ngừng
• Các
hạng mục chứa nước, hồ nước sinh hoạt
• Bể
bơi
• Hệ
thống xử lý nước sinh hoạt & nước thải
• Kênh
dẫn nước
|
1.0 - 1.5 kg/m2 |
|
|
*TamSeal Premix
Vật liệu chống thấm dạng kết tinh |
Tăng cường cho TamSeal Super |
1.5 - 1.6 kg/m2 |
|
|
TamCrete TP
Vữa
trát cho khe nối |
• Đường hầm
•
Công trình giữ nước
•
Móng công trình
•
Cầu cảng
•
Tường chắn
• Hố
thang máy |
|
|
|
TamPlug 70
Vật liệu chặn nước
đóng rắn nhanh
(70 giây) |
• Chặn
nước tức thì sau
70 giây
• Chống thấm mạch ngừng và chèn khe nứt
• Các
vị trí ống, cáp xuyên tường
• Sữa
chữa nhanh cấu kiện bê tông
•
Thích hợp để thi công trong điều kiện ẩm ướt |
|
|
Gốc Silicate |
|
|
|

|
TamSil 1
Dung dịch chống thấm gốc
silicate,
thấm vào trong bê tông |
• Chống thấm cho bê tông và các
block từ bê tông
• Vữa và vữa trát
• Các vật liệu từ gốm
• Các vật liệu gốc xi
măng khác |
0.2 lít cho
01 m2 |

|
TamSil 7
Dung dịch chống thấm gốc
silicate,
thấm vào trong bê tông |
• Sân thượng, sê nô
• Bãi để xe
• Bê tông bản mặt cầu
đường bộ, cầu đường sắt
• Cầu tàu, cầu cảng
biển
• Đường băng sân bay,
đường cao tốc, sân khấu
• Các công trình chứa
nước. |
0.2 lít cho
01 m2 |
|
Gốc Silan-Siloxan |
|
|
|
|
|
TamSil 190
Dung dịch
chống thấm Silan-Siloxan |
Sử dụng cho mục chống thấm mao
dẫn cho gạch, bê tông, đá, vữa ...bằng biện pháp khoan phụt |
|
|
|
TamSil 290
Chất kỵ nước Silan-Siloxan |
Chống thấm mao dẫn bề mặt cho
gạch, bê tông, đá, vữa ... |
|
|
Gốc Polyurethane |
|
|
|
|
|
Tamset 23
Dung
dịch tạo màng chống thấm
gốc
Polyurethane |
Nhà tắm, WC, Bancon, bồn hoa,
tường ngoài, sàn mái, móng tầng hầm, Tuynel - đường hầm, hồ
bơi hay các cấu kiện bê tông khác cần bảo vệ |
|

|
SPU-301
Lớp chống thấm gốc Polyurethane
một thành
phần |

|
SPU-311
Lớp chống thấm gốc Polyurethane
hai thành
phần |
|
Màng chống thời tiết |
|
|
TamSet RD
Dung
dịch tạo màng kháng thời tiết |
Chống thấm
và
bảo vệ bề mặt của tất cả các dạng vật liệu khỏi tia UV
(ánh nắng mặt trời) |
|
|
|
TamSet IC
Vật
liệu kháng thời tiết và cách nhiệt. |
Chống
thấm,
bảo vệ bề mặt của tất cả các dạng vật liệu khỏi tia UV
(ánh nắng mặt trời) và cách
nhiệt |
|
|
Dạng tấm trải |
|
|
|
|
 |
Tấm trải chống thấm
dạng khò nóng |
Sàn WC,
sân thượng, tường tầng hầm, vv.., kể cả cho lớp phòng nước mặt
cầu. |
|

|
Tấm trải
Asphalt biến tính
dạng dán nguội |
Sàn WC,
sân thượng, tường tầng hầm, vv.., kể cả cho lớp phòng nước mặt
cầu. |
|
|
Màng ngăn ẩm
(Vapor Retarder and barrier) |
|
|
Perminator
Màng ngăn ẩm gốc nhựa
polyolefin |
Lớp màng ngăn
chặn
xâm nhập của hơi ẩm, nước, nước ngầm, rêu , vv.. từ dưới đất
lên trên các sàn bê tông. Cũng có thể sử
dụng như lớp bảo vệ bề mặt bê tông hay các màng chống thấm
khác. |
|
|
Thanh cao su nở chặn nước |
|
 |
Tam R-Seal
Thanh cao su nở |
Chuyên dụng để chống thấm mạch
ngừng. khi tiếp xúc với nước, chúng nở ra |
|