English

|Tim kiêm| |Bán hàng||Dự án|

SẢN PHẨM

Bentonite

Cho bê tông, vữa

Bảo vệ và sửa chữa

Chống thấm, hơi ẩm

Xử lý nứt và gia cố đất

Epoxies và Polymers

Vải, lưới địa kỹ thuật

DỤNG CỤ - THIẾT BỊ

Dụng cụ đo độ ẩm

Dụng cụ đo lượng khí

Dụng cụ đo độ sụt

Khuôn đúc mẫu 15 x 15 x 15

Khuôn đúc mẫu 15 x Ø30

DỊCH VỤ

Vật liệu & Thi công
chống thấm bảo hành
20 năm
  

Vật liệu & Thi công
chống nóng bảo hành
5 năm

Vật liệu & Thi công
phá dỡ công trình

 

 

CÁC SẢN PHẨM CHO SẢN XUẤT BÊ TÔNG VÀ VỮA

Tên Sản phẩm

Đặc tính kỹ thuật

Lượng sử dụng

Phụ gia hóa dẻo

   

Mighty 85RA

 

  • Ngoại quan: Chất lỏng màu nâu đậm

  • Thành phần chính: LignoSulphate Formaldelhyde Surfactant Modified

  • Tỷ trọng: 1.10 - 1.14

  • pH: 6.0~8.0

  • Độ nhớt (cps.): 200 max.

0.30 ~ 0.60 lít/100 kg xi măng

Mighty 45RA

 

  • Ngoại quan: Chất lỏng màu nâu đậm

  • Tỷ trọng: 1.08 - 1.12

  • Gốc khô: 19 - 21 %

- 0.40 ~ 0.70 lít/100 kg xi măng

- Dùng cao hơn 1.0 lít/100 kg xi măng chỉ khi có yêu cầu đặc biệt về thời gian duy trì độ sụt và mác cuối cùng của bê tông cao

Phụ gia siêu dẻo chậm ninh kết

  Mighty RD

  • Ngoại quan: Chất lỏng màu nâu đậm

  • Thành phần chính: High Molecular Weight Sulfoaryl Alkylene

  • Tỷ trọng: 1.18 ~ 1.22

  • Gốc khô: 38 ~ 42 %

  • pH: 8.0 ~ 10.0

  • Độ nhớt, ở 20oC (cps): 200 max

0.60 ~ 2.4 lít/100 kg xi măng

Phụ gia siêu dẻo giảm nước bậc cao

Mighty 150

  • Ngoại quan: Chất lỏng màu nâu đậm

  • Thành phần chính: Naphthalene Sulfonate

  • Tỷ trọng: 1.22 ~ 1.24

  • Gốc khô: 42.0 ~ 44.0

  • pH: 9.0 ± 1.0

0.60 ~ 2.4 lít/100 kg xi măng

 

Phụ gia giảm nước bậc cao và duy trì độ sụt

 MIGHTY 2000

  • Ngoại quan: Chất lỏng màu nâu đậm

  • Thành phần chính: chất hoạt động bề mặt đặc biệt Anonic

  • Tỷ trọng: 1.13 ~ 1.17

  • pH: 5.0 ÷ 9.0

1.0 ~ 1.5 lít/100 kg xi măng

Phụ gia thế hệ mới cho bê tông chất lượng cao

MIGHTY-3000

  • Ngoại quan: Chất lỏng màu trong

  • Thành phần chính: Polyether (dạng Polycarboxylate)

  • Tỷ trọng: 1.03 ~ 1.10

  • pH: 5.0 ÷ 9.0

0.4 ~ 1.4 lít/100 kg xi măng

Phụ gia chống thấm

 

 

TamSeal Admix

Phụ gia chống thấm dạng kết tinh

0.80÷1.20 kg/100 kg cement

SF-85

Phụ gia khoáng gốc Silica Fume

5.0÷10% theo trọng lượng xi măng

Phụ gia khoáng cho bê tông chất lượng cao (chống thấm, chống ăn mòn, chống xâm thực, mác cao, v.v ...)

SF-90

Phụ gia khoáng gốc Silica Fume

5.0÷15% theo trọng lượng xi măng

Tro bay

Liên hệ

 

Kaolin

Liên hệ

 

Phụ gia tro trấu

Liên hệ

 

Phụ gia chống ăn mòn và xâm thực (trong môi trường biển, chống xâm thực sulphat, clorua...)

PLACC-CR

  • Ngoại quan: Bột mịn, không vón cục

  • Màu sắc: Hồng nhạt

  • Ðóng gói: bao chống ẩm chứa 5 hay 25 kg

2.0÷3.0% theo trọng lượng xi măng

Phụ gia kết dính

   

IMATEX-BC

  • Ngoại quan: Chất lỏng màu trắng sữa

  • Thành phần chính: Polymer

  • Tỷ trọng: 1.03 ~ 1.10

  • pH: 5.0 ÷ 9.0

5.0÷15% theo trọng lượng xi măng

Phụ gia trương nở

 

 

TR-01

  • Màu sắc: Ghi xám

  • Ðộ nở (% thể tích): Min. 0.3

  • Ðóng gói: 5, 20 kg.

4.0 – 5.0% theo trọng lượng xi măng

Phụ gia trương nở trợ bơm

 

TR-02A

  • Ngoại quan: Dạng bột mịn, không vón cục

  • Màu: Ghi xám

  • Khả năng giảm nước, %: > 5

  • Độ nở, % thể tích: >0.3

  • Đóng gói: bao PE 0.5 kg

1.0 – 2.0% theo trọng lượng xi măng

 

Phụ gia cuốn khí

   

SOFTCLEAN 27AE

Liên hệ

 

Phụ gia giảm khí

Liên hệ

 

Hãy liên hệ với chúng tôi có trợ giúp về thiết kế cấp phối bê tông phù hợp nhất hay dụng cụ thí nghiệm như bộ đo độ sụt, khuôn đúc mẫu bê tông 15 x 15 x 15 (Cube) hoặc 15 x Ø30 (cylinder)

   
 || |Đại lý - cửa hàng| |Liên hệ|
Copyright © 2006 Tienlong Co., Ltd