|
Tên/mô tả |
Đặc điểm |
Photo gallery |
|
TamRez 210
Nhựa khoan
phụt gốc epoxy có độ nhớt cực thấp, tác dụng nhanh |
-
Có khả năng thẩm thấu rất cao
- Không
co ngót
- Có
độ bám dính tuyệt vời
- Trơ
với hơi ẩm và sử dụng được với nước sạch
- Có tính kháng va đập và rung tuyệt
vời. |
|
|
TamRez 210 TG
Nhựa khoan
phụt gốc epoxy có độ nhớt cực thấp, thi công kéo dài |
-
Có khả năng thẩm thấu rất cao
- Không
co ngót
- Có
độ bám dính tuyệt vời
- Thời
gian thi công kéo dài
- Có tính kháng va đập và rung tuyệt
vời.
- Thích
hợp với khí hậu nóng, ấm |
|
|
TamRez 220
Nhựa kết nối và bơm
Epoxy để
xử lý kết cấu bê tông
và các đường nứt không co giãn, có cường độ cao |
- Không
co ngót
- Có
độ bám dính tuyệt vời và cường độ cao
- Tác
dụng nhanh
- Trơ với hơi ẩm và nước
- Có
thể bơm được |
|
|
TamRez 220 TG
Nhựa khoan phụt thi
công kéo dài gốc
Epoxy có cường độ cao |
- Có
độ bám dính tuyệt vời và cường độ cao
- Thi
công kéo dài
- Trơ với hơi ẩm và nước
- Có
độ bám dính tuyệt vời |
|
|
TamRez 220 U
Nhựa khoan phụt thi
công trong môi trường ẩm ướt gốc
Epoxy có cường độ cao |
- Không
co ngót
- Có
độ bám dính tuyệt vời và cường độ cao
- Tác
dụng nhanh
- Trơ với hơi ẩm và nước
- Có
thể bơm được |
|
|
TamRez 226
Structural epoxy resin system for CFRP |
|
|
|
TamRez 300
Vữa Epoxy hai thành phần |
|
|
|
TamRez 310
Universal epoxy putty |
|
|
|
TamRez 405
Vữa Epoxy |
|
|
|
TamRez 410
Underwater injection system |
|
|
|
TamRez 420
Underwater epoxy gel |
|
|
|
TamRez 440
Flexible epoxy grout |
|
|
|
TamRez 450
Epoxy floor screed |
|
|
|
TamRez 500
Anti skid coating |
|
|
|
TamRez 510
Solvented epoxy coating |
|
|
|
TamRez 520
Solvent free epoxy coating |
|
|
|
TamRez 530
Water dispersible epoxy floor coating |
|
|
|
TamRez 540
Epoxy self levelling flooring system |
|
|
|
TamRez HydroBand
High performance joint sealing strip |
|
|